Ngành nghề tương đồng
Tên nghề tại Việt Nam thường không trùng tên nghề tại Mỹ. Cơ quan Mỹ xét nội dung công việc, không xét chức danh trên hợp đồng. Bảng dưới đây đối chiếu các nghề kỹ thuật phổ biến tại Việt Nam với nhóm nghề của chương trình.
Chọn nhóm nghề
Kỹ thuật viên bảo trì và sửa chữa ô tô
Kỹ thuật viên bảo trì công nghiệp
Kỹ thuật viên HVACR
Tìm nghề của bạn:
Nghề tại Việt Nam |
Kỹ năng trùng khớp |
Cần bổ sung |
Nhóm nghề của chương trình |
|---|---|---|---|
|
Thợ điện lạnh dân dụng
Residential HVAC
|
Nguyên lý lạnh, máy nén, nạp gas |
Cần kinh nghiệm hệ thương mại: chiller, kho lạnh |
Kỹ thuật viên HVACR |
|
Kỹ thuật viên chiller
Chiller technician
|
Chiller, VRF, hệ điều khiển toà nhà |
Bổ sung danh sách hệ thống đã vận hành |
Kỹ thuật viên HVACR |
|
Kỹ thuật viên kho lạnh
Cold storage technician
|
Hệ lạnh công nghiệp, máy nén, điều khiển |
Chuẩn bị lộ trình chứng chỉ EPA 608 |
Kỹ thuật viên HVACR |
|
Kỹ thuật viên kho lạnh
Cold storage technician
|
Hệ lạnh công nghiệp, máy nén, điều khiển |
Chuẩn bị lộ trình chứng chỉ EPA 608 |
Kỹ thuật viên HVACR |
|
Nêu rõ loại xe và hệ thống đã xử lý
Diagnostic technician
|
Máy chẩn đoán, đọc mã lỗi, sơ đồ mạch |
Nhóm mạnh, cần hoàn thiện bằng cấp đào tạo |
Kỹ thuật viên bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
Bảo trì đội xe vận tải
Fleet maintenance
|
Bảo dưỡng và sửa chữa xe theo lịch |
Nêu rõ loại xe và hệ thống đã xử lý |
Kỹ thuật viên bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
Chủ garage ô tô
Garage owner
|
Kinh nghiệm thực chiến toàn diện |
Cần bằng chứng kinh doanh: giấy phép, hoá đơn, hình ảnh xưởng |
Kỹ thuật viên bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
Kỹ thuật viên đại lý chính hãng
Dealership technician
|
Quy trình hãng, máy chẩn đoán, sửa chữa chuyên sâu |
Chuẩn hoá thư xác nhận là đủ |
Kỹ thuật viên bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
Thợ máy garage ô tô
Auto mechanic
|
Chẩn đoán, sửa động cơ, phanh, hệ thống điện |
Cần hồ sơ chứng minh phần chẩn đoán bằng máy |
Kỹ thuật viên bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
Bảo trì kho vận và logistics
Logistics equipment
|
Băng tải, thiết bị nâng, tự động hoá kho |
Nhấn phần thiết bị tự động hoá |
Kỹ thuật viên bảo trì công nghiệp |
Nghề không thuộc chương trình
Nhóm nghề |
Lý do |
|---|---|
|
Thợ hàn
Welder · SOC 51-4121
|
Nghề tạo ra sản phẩm, không phải bảo trì. |
|
Thợ cơ khí gia công
Machinist · SOC 51-4041
|
Sản xuất chi tiết, không phải bảo trì máy. |
|
Gia công sắt thép
Fabricator · SOC 51-2041
|
Tạo ra kết cấu, không nằm trong danh mục chương trình. |
|
Vận hành máy
Machine operator · SOC 51-4011
|
Chạy máy, không chẩn đoán sự cố. |
|
Thợ điện dân dụng và thợ nước
Electrician · Plumber
|
Chưa mở trong giai đoạn hiện tại. |
|
Đầu bếp phổ thông, kho vận, tạp vụ, chăm sóc người bệnh
Cook · Warehouse · Cleaner · Caregiver
|
Không thuộc danh mục nghề của chương trình. |
